TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enfoncer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.fɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

enfoncer nghĩa là đẩy vào, ấn xuống, phá, chìm.

Nghĩa của enfoncer

Ngoại động từ

  1. Đẩy vào, ấn xuống, đóng xuống.
    • enfoncer un clouđóng đinh xuống
  2. Phá.
    • enfoncer une portephá cửa
  3. Phá tan, đánh tan.
    • enfoncer un bataillon ennemiđánh tan một tiểu đoàn địch
  4. Thắng, được.
    • enfoncer un rivalthắng địch thủ
    • enfoncer une porte ouvertecố chứng minh một điều hiển nhiên

Nội động từ

  1. Chìm, lún, ngập.
    • enfoncer de l'avantchìm đằng mũi
    • enfoncer dans le sablelún trong cát

Chia động từ enfoncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enfoncéHiện tại phân từ: enfonçant

Hiện tại présent

  • j'enfonce
  • tu enfonces
  • il/elle enfonce
  • nous enfonçons
  • vous enfoncez
  • ils/elles enfoncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enfoncé
  • tu as enfoncé
  • il/elle a enfoncé
  • nous avons enfoncé
  • vous avez enfoncé
  • ils/elles ont enfoncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enfonçais
  • tu enfonçais
  • il/elle enfonçait
  • nous enfoncions
  • vous enfonciez
  • ils/elles enfonçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enfoncerai
  • tu enfonceras
  • il/elle enfoncera
  • nous enfoncerons
  • vous enfoncerez
  • ils/elles enfonceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enfoncerais
  • tu enfoncerais
  • il/elle enfoncerait
  • nous enfoncerions
  • vous enfonceriez
  • ils/elles enfonceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enfonce
  • que tu enfonces
  • qu'il/elle enfonce
  • que nous enfoncions
  • que vous enfonciez
  • qu'ils/elles enfoncent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enfonçai
  • tu enfonças
  • il/elle enfonça
  • nous enfonçâmes
  • vous enfonçâtes
  • ils/elles enfoncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enfonce (tu)
  • enfonçons (nous)
  • enfoncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enfoncer

Trái nghĩa

Họ từ của enfoncer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push in, to press in, to drive in; to break open, to break down; to defeat, to thrash; to sink down

Câu hỏi thường gặp

enfoncer nghĩa là gì?

enfoncer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đẩy vào, ấn xuống, phá, chìm.

enfoncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfoncer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.fɔ̃.se/.

Chia động từ enfoncer ở thì hiện tại thế nào?

j'enfonce, tu enfonces, il/elle enfonce, nous enfonçons, vous enfoncez, ils/elles enfoncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.