TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tirer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ti.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

tirer nghĩa là kéo, rút ra, lấy ra, bắn.

Nghĩa của tirer

Ngoại động từ

  1. Kéo. (biên soạn)
  2. Rút ra, lấy ra. (biên soạn)
  3. Bắn. (biên soạn)
  4. In (sách, ảnh) (biên soạn)

Nội động từ

  1. Bắn. (biên soạn)
  2. Tirer sur: kéo; ngả sang (màu) (biên soạn)

Tự động từ

se tirer
  1. Rút ra khỏi, thoát khỏi.
    • Se tirer d'une situation délicatethoát ra khỏi một tình thế khó xử
  2. Làm tròn.
    • Il s'est bien tiré de sa missionanh ấy đã làm tròn nhiệm vụ được giao
  3. Kéo dài.
    • La séance se tirebuổi họp kéo dài
  4. Sệ ra, dài ra.
    • Ses joues se tirentmá bà ta sệ ra
  5. Chuồn đi.
    • Il s'est tiré en doucenó len lén chuồn đi

Chia động từ tirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tiréHiện tại phân từ: tirant

Hiện tại présent

  • je tire
  • tu tires
  • il/elle tire
  • nous tirons
  • vous tirez
  • ils/elles tirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tiré
  • tu as tiré
  • il/elle a tiré
  • nous avons tiré
  • vous avez tiré
  • ils/elles ont tiré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tirais
  • tu tirais
  • il/elle tirait
  • nous tirions
  • vous tiriez
  • ils/elles tiraient

Tương lai đơn futur simple

  • je tirerai
  • tu tireras
  • il/elle tirera
  • nous tirerons
  • vous tirerez
  • ils/elles tireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tirerais
  • tu tirerais
  • il/elle tirerait
  • nous tirerions
  • vous tireriez
  • ils/elles tireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tire
  • que tu tires
  • qu'il/elle tire
  • que nous tirions
  • que vous tiriez
  • qu'ils/elles tirent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tirai
  • tu tiras
  • il/elle tira
  • nous tirâmes
  • vous tirâtes
  • ils/elles tirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tire (tu)
  • tirons (nous)
  • tirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tirer

Cụm từ, thành ngữ với tirer

  • s'en tirer — khỏi bệnh, thoát khỏi khó khăn; (thân mật) xoay xở cho qua ngày
  • se tirer d'affaire — xem affaire

Câu ví dụ với tirer

  • Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter. Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.Tatoeba #457920
  • On s'tire d'ici, les flics arrivent. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #3542
  • Tire la chevillette, la bobinette cherra. Cháu cứ kéo cái chốt, cái then sẽ rơi xuống.Tatoeba #718597
  • Vous pouvez tirer vos propres conclusions. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8008306
  • Tu peux tirer tes propres conclusions. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8008307
  • Les plantes tirent l'eau du sol. Thực vật lấy nước từ đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #237077
  • Tire-toi avant qu'ils ne te voient ici. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1453841
  • Tire-toi avant qu'elles ne te voient ici. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1453843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to draw, drag, pull; to shoot; to draw (conclusions), to consider (consequences); to leave a place

Câu hỏi thường gặp

tirer nghĩa là gì?

tirer (ngoại động từ, nội động từ, tự động từ) nghĩa là kéo, rút ra, lấy ra, bắn.

tirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tirer (giọng Pháp chuẩn): /ti.ʁe/.

Chia động từ tirer ở thì hiện tại thế nào?

je tire, tu tires, il/elle tire, nous tirons, vous tirez, ils/elles tirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.