TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

insister

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.sis.te/ giọng máy của trình duyệt

insister nghĩa là năn nì, cố nài, nhấn mạnh.

Nghĩa của insister

Nội động từ

  1. Năn nì, cố nài.
  2. Nhấn mạnh.
    • Insister sur un pointnhấn mạnh vào một điểm

Chia động từ insister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: insistéHiện tại phân từ: insistant

Hiện tại présent

  • j'insiste
  • tu insistes
  • il/elle insiste
  • nous insistons
  • vous insistez
  • ils/elles insistent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai insisté
  • tu as insisté
  • il/elle a insisté
  • nous avons insisté
  • vous avez insisté
  • ils/elles ont insisté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'insistais
  • tu insistais
  • il/elle insistait
  • nous insistions
  • vous insistiez
  • ils/elles insistaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'insisterai
  • tu insisteras
  • il/elle insistera
  • nous insisterons
  • vous insisterez
  • ils/elles insisteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'insisterais
  • tu insisterais
  • il/elle insisterait
  • nous insisterions
  • vous insisteriez
  • ils/elles insisteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'insiste
  • que tu insistes
  • qu'il/elle insiste
  • que nous insistions
  • que vous insistiez
  • qu'ils/elles insistent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'insistai
  • tu insistas
  • il/elle insista
  • nous insistâmes
  • vous insistâtes
  • ils/elles insistèrent

Mệnh lệnh impératif

  • insiste (tu)
  • insistons (nous)
  • insistez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insister

Trái nghĩa

Câu ví dụ với insister

  • Je veux insister sur ce point en particulier. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.Tatoeba #135160
  • Tom a insisté. Tom đã năn nỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7413934

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to insist, emphasize

Câu hỏi thường gặp

insister nghĩa là gì?

insister (nội động từ) nghĩa là năn nì, cố nài, nhấn mạnh.

insister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insister (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sis.te/.

Chia động từ insister ở thì hiện tại thế nào?

j'insiste, tu insistes, il/elle insiste, nous insistons, vous insistez, ils/elles insistent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.