goitre
danh từ giống đực (m)
/ɡwatʁ/ giọng máy của trình duyệt
goitre nghĩa là bướu giáp.
Nghĩa của goitre
Danh từ · giống đực
- Y học Bướu giáp.
Dạng từ của goitre
Đi với mạo từ: un goitre · le goitre
| Số nhiều | goitres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goitre
Câu hỏi thường gặp
goitre nghĩa là gì?
goitre (danh từ) nghĩa là bướu giáp.
goitre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goitre (giọng Pháp chuẩn): /ɡwatʁ/.
goitre là giống đực hay giống cái?
goitre là danh từ giống đực (dùng với un, le).