TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glousser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡlu.se/ giọng máy của trình duyệt

glousser nghĩa là cục cục, cười rúc rích.

Nghĩa của glousser

Nội động từ

  1. Cục cục (gà mẹ).
  2. Cười rúc rích.

Chia động từ glousser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glousséHiện tại phân từ: gloussant

Hiện tại présent

  • je glousse
  • tu glousses
  • il/elle glousse
  • nous gloussons
  • vous gloussez
  • ils/elles gloussent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gloussé
  • tu as gloussé
  • il/elle a gloussé
  • nous avons gloussé
  • vous avez gloussé
  • ils/elles ont gloussé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gloussais
  • tu gloussais
  • il/elle gloussait
  • nous gloussions
  • vous gloussiez
  • ils/elles gloussaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glousserai
  • tu glousseras
  • il/elle gloussera
  • nous glousserons
  • vous glousserez
  • ils/elles glousseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glousserais
  • tu glousserais
  • il/elle glousserait
  • nous glousserions
  • vous glousseriez
  • ils/elles glousseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glousse
  • que tu glousses
  • qu'il/elle glousse
  • que nous gloussions
  • que vous gloussiez
  • qu'ils/elles gloussent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gloussai
  • tu gloussas
  • il/elle gloussa
  • nous gloussâmes
  • vous gloussâtes
  • ils/elles gloussèrent

Mệnh lệnh impératif

  • glousse (tu)
  • gloussons (nous)
  • gloussez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của glousser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cluck (make the noise of a chicken); to gobble (make the noise of a turkey); to chortle, to giggle

Câu hỏi thường gặp

glousser nghĩa là gì?

glousser (nội động từ) nghĩa là cục cục, cười rúc rích.

glousser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glousser (giọng Pháp chuẩn): /ɡlu.se/.

Chia động từ glousser ở thì hiện tại thế nào?

je glousse, tu glousses, il/elle glousse, nous gloussons, vous gloussez, ils/elles gloussent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.