TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

godilleur

danh từ cả hai giống
/ɡɔ.di.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt

godilleur nghĩa là người chèo ngoáy.

Nghĩa của godilleur

Danh từ · cả hai giống

  1. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Người chèo ngoáy.

Câu hỏi thường gặp

godilleur nghĩa là gì?

godilleur (danh từ) nghĩa là người chèo ngoáy.

godilleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godilleur (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.di.jœʁ/.

godilleur là giống đực hay giống cái?

godilleur là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.