gombo
danh từ giống đực (m)
/ɡɔ̃.bo/ giọng máy của trình duyệt
gombo nghĩa là mướp tây.
Nghĩa của gombo
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Mướp tây (cây, quả).
Dạng từ của gombo
Đi với mạo từ: un gombo · le gombo
| Số nhiều | gombos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ okra; gumbo, a kind of soup or stew; the Louisiana Creole language
Câu hỏi thường gặp
gombo nghĩa là gì?
gombo (danh từ) nghĩa là mướp tây.
gombo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gombo (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ̃.bo/.
gombo là giống đực hay giống cái?
gombo là danh từ giống đực (dùng với un, le).