gonzesse
/ɡɔ̃.zɛs/ giọng máy của trình duyệt
gonzesse nghĩa là con mụ.
Nghĩa của gonzesse
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng, biệt ngữ Con mụ.
Dạng từ của gonzesse
Đi với mạo từ: une gonzesse · la gonzesse
| Số nhiều | gonzesses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chick, bird, broad (woman)
Câu hỏi thường gặp
gonzesse nghĩa là gì?
gonzesse (danh từ) nghĩa là con mụ.
gonzesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gonzesse (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ̃.zɛs/.
gonzesse là giống đực hay giống cái?
gonzesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).