glossite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
glossite nghĩa là viêm lưỡi.
Nghĩa của glossite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm lưỡi.
Dạng từ của glossite
Đi với mạo từ: une glossite · la glossite
| Số nhiều | glossites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glossitis
Câu hỏi thường gặp
glossite nghĩa là gì?
glossite (danh từ) nghĩa là viêm lưỡi.
glossite là giống đực hay giống cái?
glossite là danh từ giống cái (dùng với une, la).