TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gronder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

gronder nghĩa là gừ gừ, gầm lên, ầm ầm, la mắng.

Nghĩa của gronder

Nội động từ

  1. Gừ gừ.
    • Chien qui grondechó gừ gừ
  2. Gầm lên; ầm ầm.
    • Canon qui grondepháo gầm lên
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Lẩm bẩm, làu bàu.

Ngoại động từ

  1. La mắng, quở trách.
    • Gronder un enfant paresseuxla mắng đứa trẻ lười biếng

Chia động từ gronder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grondéHiện tại phân từ: grondant

Hiện tại présent

  • je gronde
  • tu grondes
  • il/elle gronde
  • nous grondons
  • vous grondez
  • ils/elles grondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grondé
  • tu as grondé
  • il/elle a grondé
  • nous avons grondé
  • vous avez grondé
  • ils/elles ont grondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grondais
  • tu grondais
  • il/elle grondait
  • nous grondions
  • vous grondiez
  • ils/elles grondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gronderai
  • tu gronderas
  • il/elle grondera
  • nous gronderons
  • vous gronderez
  • ils/elles gronderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je gronderais
  • tu gronderais
  • il/elle gronderait
  • nous gronderions
  • vous gronderiez
  • ils/elles gronderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je gronde
  • que tu grondes
  • qu'il/elle gronde
  • que nous grondions
  • que vous grondiez
  • qu'ils/elles grondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grondai
  • tu grondas
  • il/elle gronda
  • nous grondâmes
  • vous grondâtes
  • ils/elles grondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gronde (tu)
  • grondons (nous)
  • grondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gronder

Trái nghĩa

Câu ví dụ với gronder

  • Je l'ai entendu gronder au loin. Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9769
  • Elle n'a pas de raison de te gronder. Chẳng có lý do gì mà nó la mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829269
  • Elle n'a pas de raison de vous gronder. Chẳng có lý do gì mà nó la mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829270
  • As-tu été grondé par ta maîtresse ? Bạn bị giáo viên mắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8979422
  • Le tonnerre grondait. Tiếng sét vang lên ầm ầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rumble, roar; to growl; to tell off, scold, chew out

Câu hỏi thường gặp

gronder nghĩa là gì?

gronder (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gừ gừ, gầm lên, ầm ầm, la mắng.

gronder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gronder (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔ̃.de/.

Chia động từ gronder ở thì hiện tại thế nào?

je gronde, tu grondes, il/elle gronde, nous grondons, vous grondez, ils/elles grondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.