TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guideau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

guideau nghĩa là ván dẫn dòng, lướt vớt lướt túi.

Nghĩa của guideau

Danh từ · giống đực

  1. Ván dẫn dòng (nước).
  2. Lướt vớt lướt túi (để đánh cá).

Dạng từ của guideau

Đi với mạo từ: un guideau · le guideau

Câu hỏi thường gặp

guideau nghĩa là gì?

guideau (danh từ) nghĩa là ván dẫn dòng, lướt vớt lướt túi.

guideau là giống đực hay giống cái?

guideau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.