guignolet
danh từ giống đực (m)
/ɡi.ɲɔ.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
guignolet nghĩa là Rượu anh đào dài cuống.
Nghĩa của guignolet
Danh từ · giống đực
- Rượu anh đào dài cuống.
Dạng từ của guignolet
Đi với mạo từ: un guignolet · le guignolet
| Số nhiều | guignolets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a cherry liqueur
Câu hỏi thường gặp
guignolet nghĩa là gì?
guignolet (danh từ) nghĩa là Rượu anh đào dài cuống.
guignolet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guignolet (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.ɲɔ.lɛ/.
guignolet là giống đực hay giống cái?
guignolet là danh từ giống đực (dùng với un, le).