grémille
danh từ giống cái (f)
/ɡʁe.mij/ giọng máy của trình duyệt
grémille nghĩa là cá grêmi perche goujonnière.
Nghĩa của grémille
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá grêmi (họ cá pecca) (cũng) perche goujonnière.
Dạng từ của grémille
Đi với mạo từ: une grémille · la grémille
| Số nhiều | grémilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruffe (Gymnocephalus cernua); crumb
Câu hỏi thường gặp
grémille nghĩa là gì?
grémille (danh từ) nghĩa là cá grêmi perche goujonnière.
grémille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grémille (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁe.mij/.
grémille là giống đực hay giống cái?
grémille là danh từ giống cái (dùng với une, la).