guillocheur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
guillocheur nghĩa là Thợ chạm đường lộng chéo.
Nghĩa của guillocheur
Danh từ · giống đực
- Thợ chạm đường lộng chéo.
Dạng từ của guillocheur
Đi với mạo từ: un guillocheur · le guillocheur
| Số nhiều | guillocheurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embosser, engraver; engine turner
Câu hỏi thường gặp
guillocheur nghĩa là gì?
guillocheur (danh từ) nghĩa là Thợ chạm đường lộng chéo.
guillocheur là giống đực hay giống cái?
guillocheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).