TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guillocher

/ɡi.jɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

guillocher nghĩa là chạm đường lộng chéo.

Nghĩa của guillocher

Ngoại động từ

  1. Chạm đường lộng chéo.

Chia động từ guillocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guillochéHiện tại phân từ: guillochant

Hiện tại présent

  • je guilloche
  • tu guilloches
  • il/elle guilloche
  • nous guillochons
  • vous guillochez
  • ils/elles guillochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guilloché
  • tu as guilloché
  • il/elle a guilloché
  • nous avons guilloché
  • vous avez guilloché
  • ils/elles ont guilloché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guillochais
  • tu guillochais
  • il/elle guillochait
  • nous guillochions
  • vous guillochiez
  • ils/elles guillochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guillocherai
  • tu guillocheras
  • il/elle guillochera
  • nous guillocherons
  • vous guillocherez
  • ils/elles guillocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je guillocherais
  • tu guillocherais
  • il/elle guillocherait
  • nous guillocherions
  • vous guillocheriez
  • ils/elles guillocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je guilloche
  • que tu guilloches
  • qu'il/elle guilloche
  • que nous guillochions
  • que vous guillochiez
  • qu'ils/elles guillochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je guillochai
  • tu guillochas
  • il/elle guillocha
  • nous guillochâmes
  • vous guillochâtes
  • ils/elles guillochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • guilloche (tu)
  • guillochons (nous)
  • guillochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to guilloche

Câu hỏi thường gặp

guillocher nghĩa là gì?

guillocher (ngoại động từ) nghĩa là chạm đường lộng chéo.

guillocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guillocher (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.jɔ.ʃe/.

Chia động từ guillocher ở thì hiện tại thế nào?

je guilloche, tu guilloches, il/elle guilloche, nous guillochons, vous guillochez, ils/elles guillochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.