TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guigner

/ɡi.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

guigner nghĩa là nhìn trộm, liếc trộm, thèm muốn, dòm ngó.

Nghĩa của guigner

Ngoại động từ

  1. Nhìn trộm, liếc trộm.
  2. Nghĩa bóng Thèm muốn, dòm ngó.
    • Guigner un héritagedòm ngó một gia tài

Nội động từ

  1. Nhìn trộm, liếc trộm.

Chia động từ guigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guignéHiện tại phân từ: guignant

Hiện tại présent

  • je guigne
  • tu guignes
  • il/elle guigne
  • nous guignons
  • vous guignez
  • ils/elles guignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guigné
  • tu as guigné
  • il/elle a guigné
  • nous avons guigné
  • vous avez guigné
  • ils/elles ont guigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guignais
  • tu guignais
  • il/elle guignait
  • nous guignions
  • vous guigniez
  • ils/elles guignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guignerai
  • tu guigneras
  • il/elle guignera
  • nous guignerons
  • vous guignerez
  • ils/elles guigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je guignerais
  • tu guignerais
  • il/elle guignerait
  • nous guignerions
  • vous guigneriez
  • ils/elles guigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je guigne
  • que tu guignes
  • qu'il/elle guigne
  • que nous guignions
  • que vous guigniez
  • qu'ils/elles guignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je guignai
  • tu guignas
  • il/elle guigna
  • nous guignâmes
  • vous guignâtes
  • ils/elles guignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • guigne (tu)
  • guignons (nous)
  • guignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wild cherry tree
  • Động từ to eye (sneak a look at)

Câu hỏi thường gặp

guigner nghĩa là gì?

guigner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhìn trộm, liếc trộm, thèm muốn, dòm ngó.

guigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guigner (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.ɲe/.

Chia động từ guigner ở thì hiện tại thế nào?

je guigne, tu guignes, il/elle guigne, nous guignons, vous guignez, ils/elles guignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.