TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guai

/ʒeyai/ giọng máy của trình duyệt

guai nghĩa là cá trích đã đẻ.

Nghĩa của guai

Tính từ

  1. Cá trích đã đẻ (hết trứng); cá trích đã hết sẹ.

Câu hỏi thường gặp

guai nghĩa là gì?

guai (tính từ) nghĩa là cá trích đã đẻ.

guai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guai (giọng Pháp chuẩn): /ʒeyai/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.