guanaco
danh từ giống đực (m)
/ɡwa.na.ko/ giọng máy của trình duyệt
guanaco nghĩa là Lạc đà rừng không bướu.
Nghĩa của guanaco
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lạc đà rừng không bướu.
Dạng từ của guanaco
Đi với mạo từ: un guanaco · le guanaco
| Số nhiều | guanacos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guanaco (a South American ruminant (Lama guanicoe), closely related to the other lamoids, the alpaca, llama, and vicuña in the family Camelidae)
Câu hỏi thường gặp
guanaco nghĩa là gì?
guanaco (danh từ) nghĩa là Lạc đà rừng không bướu.
guanaco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guanaco (giọng Pháp chuẩn): /ɡwa.na.ko/.
guanaco là giống đực hay giống cái?
guanaco là danh từ giống đực (dùng với un, le).