guano
danh từ giống đực (m)
/ɡwa.no/ giọng máy của trình duyệt
guano nghĩa là phân chim.
Nghĩa của guano
Danh từ · giống đực
- Phân chim.
- guano de chauve-sourisphân dơi
- guano de poissonphân xác cá
Dạng từ của guano
Đi với mạo từ: un guano · le guano
| Số nhiều | guanos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guano
Câu hỏi thường gặp
guano nghĩa là gì?
guano (danh từ) nghĩa là phân chim.
guano phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guano (giọng Pháp chuẩn): /ɡwa.no/.
guano là giống đực hay giống cái?
guano là danh từ giống đực (dùng với un, le).