guarani
danh từ giống đực (m)
/ɡwa.ʁa.ni/ giọng máy của trình duyệt
guarani nghĩa là tiếng guarani.
Nghĩa của guarani
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng guarani (tiếng thổ dân Pa-ra-guay).
Dạng từ của guarani
Đi với mạo từ: un guarani · le guarani
| Số nhiều | guaranis |
| Giống cái | guaranie |
| Giống cái số nhiều | guaranies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Guarani
- Danh từ Guarani (language, singular only); guaraní (currency)
Câu hỏi thường gặp
guarani nghĩa là gì?
guarani (danh từ) nghĩa là tiếng guarani.
guarani phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guarani (giọng Pháp chuẩn): /ɡwa.ʁa.ni/.
guarani là giống đực hay giống cái?
guarani là danh từ giống đực (dùng với un, le).