grège
/ɡʁɛʒ/ giọng máy của trình duyệt
grège nghĩa là sống.
Nghĩa của grège
Tính từ
- Sống.
- Soie grègetơ sống
Dạng từ của grège
| Số nhiều | grèges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of silk: raw; of the colour of such silk, between grey and beige; greige
- Danh từ raw or unfinished silk; the colour of such silk, closely akin to taupe; greyish-beige, greige
Câu hỏi thường gặp
grège nghĩa là gì?
grège (tính từ) nghĩa là sống.
grège phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grège (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɛʒ/.