grémil
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
grémil nghĩa là vỏ ngọc.
Nghĩa của grémil
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Vỏ ngọc.
Dạng từ của grémil
Đi với mạo từ: un grémil · le grémil
| Số nhiều | grémils |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gromwell
Câu hỏi thường gặp
grémil nghĩa là gì?
grémil (danh từ) nghĩa là vỏ ngọc.
grémil là giống đực hay giống cái?
grémil là danh từ giống đực (dùng với un, le).