TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grugeoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

grugeoir nghĩa là cái nghiền muối, kìm gặm kính.

Nghĩa của grugeoir

Danh từ · giống đực

  1. Cái nghiền muối (ở bàn ăn).
  2. Kìm gặm kính.

Dạng từ của grugeoir

Đi với mạo từ: un grugeoir · le grugeoir

Câu hỏi thường gặp

grugeoir nghĩa là gì?

grugeoir (danh từ) nghĩa là cái nghiền muối, kìm gặm kính.

grugeoir là giống đực hay giống cái?

grugeoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.