TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guivré

giọng máy của trình duyệt

guivré nghĩa là Có hình đầu rắn thần (huy hiệu).

Nghĩa của guivré

Tính từ

  1. Có hình đầu rắn thần (huy hiệu).

Câu hỏi thường gặp

guivré nghĩa là gì?

guivré (tính từ) nghĩa là Có hình đầu rắn thần (huy hiệu).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.