TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guinder

/ɡɛ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

guinder nghĩa là dựng lên, trục lên, cẩu lên.

Nghĩa của guinder

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Dựng lên (cột buồm).
  2. Kỹ thuật Trục lên, cẩu lên.
  3. Nghĩa bóng Làm cho có vẻ trịnh trọng.
    • Guinder son allurelàm cho dáng đi có vẻ trịnh trọng

Chia động từ guinder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: guindéHiện tại phân từ: guindant

Hiện tại présent

  • je guinde
  • tu guindes
  • il/elle guinde
  • nous guindons
  • vous guindez
  • ils/elles guindent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai guindé
  • tu as guindé
  • il/elle a guindé
  • nous avons guindé
  • vous avez guindé
  • ils/elles ont guindé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je guindais
  • tu guindais
  • il/elle guindait
  • nous guindions
  • vous guindiez
  • ils/elles guindaient

Tương lai đơn futur simple

  • je guinderai
  • tu guinderas
  • il/elle guindera
  • nous guinderons
  • vous guinderez
  • ils/elles guinderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je guinderais
  • tu guinderais
  • il/elle guinderait
  • nous guinderions
  • vous guinderiez
  • ils/elles guinderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je guinde
  • que tu guindes
  • qu'il/elle guinde
  • que nous guindions
  • que vous guindiez
  • qu'ils/elles guindent

Quá khứ đơn passé simple

  • je guindai
  • tu guindas
  • il/elle guinda
  • nous guindâmes
  • vous guindâtes
  • ils/elles guindèrent

Mệnh lệnh impératif

  • guinde (tu)
  • guindons (nous)
  • guindez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guinder

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise, erect; to hoist; to sway, hoist (a yard, mast etc.); to harden (someone), toughen (someone) up; to give (someone) strength

Câu hỏi thường gặp

guinder nghĩa là gì?

guinder (ngoại động từ) nghĩa là dựng lên, trục lên, cẩu lên.

guinder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guinder (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛ̃.de/.

Chia động từ guinder ở thì hiện tại thế nào?

je guinde, tu guindes, il/elle guinde, nous guindons, vous guindez, ils/elles guindent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.