guindeau
danh từ giống đực (m)
/ɡɛ̃.do/ giọng máy của trình duyệt
guindeau nghĩa là máy neo nằm.
Nghĩa của guindeau
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Máy neo nằm.
Dạng từ của guindeau
Đi với mạo từ: un guindeau · le guindeau
| Số nhiều | guindeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windlass
Câu hỏi thường gặp
guindeau nghĩa là gì?
guindeau (danh từ) nghĩa là máy neo nằm.
guindeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guindeau (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛ̃.do/.
guindeau là giống đực hay giống cái?
guindeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).