gréviste
/ɡʁe.vist/ giọng máy của trình duyệt
gréviste nghĩa là bãi công, đình công, thợ bãi công, người bãi thị.
Nghĩa của gréviste
Tính từ
- Bãi công, đình công, bãi thị, bãi khóa.
- Mouvement grévistephong trào bãi công
Danh từ · cả hai giống
- Thợ bãi công; người bãi thị; học sinh bãi khóa.
Dạng từ của gréviste
| Số nhiều | grévistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ striker, someone on strike
Câu hỏi thường gặp
gréviste nghĩa là gì?
gréviste (tính từ, danh từ) nghĩa là bãi công, đình công, thợ bãi công, người bãi thị.
gréviste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gréviste (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁe.vist/.