grole
danh từ giống cái (f)
/ɡʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
grole nghĩa là quạ gáy xám, quạ mỏ hẹp, giầy.
Nghĩa của grole
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Quạ gáy xám; quạ mỏ hẹp.
- Thông tục Giầy.
Dạng từ của grole
Đi với mạo từ: une grole · la grole
| Số nhiều | groles |
Câu hỏi thường gặp
grole nghĩa là gì?
grole (danh từ) nghĩa là quạ gáy xám, quạ mỏ hẹp, giầy.
grole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grole (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔl/.
grole là giống đực hay giống cái?
grole là danh từ giống cái (dùng với une, la).