TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grole

danh từ giống cái (f)
/ɡʁɔl/ giọng máy của trình duyệt

grole nghĩa là quạ gáy xám, quạ mỏ hẹp, giầy.

Nghĩa của grole

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng địa phương Quạ gáy xám; quạ mỏ hẹp.
  2. Thông tục Giầy.

Dạng từ của grole

Đi với mạo từ: une grole · la grole

Số nhiềugroles

Câu hỏi thường gặp

grole nghĩa là gì?

grole (danh từ) nghĩa là quạ gáy xám, quạ mỏ hẹp, giầy.

grole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grole (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɔl/.

grole là giống đực hay giống cái?

grole là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.