TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guillochure

danh từ giống cái (f)
/ɡi.jɔ.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt

guillochure nghĩa là đường chạm lộng chéo.

Nghĩa của guillochure

Danh từ · giống cái

  1. Đường chạm lộng chéo.

Dạng từ của guillochure

Đi với mạo từ: une guillochure · la guillochure

Câu hỏi thường gặp

guillochure nghĩa là gì?

guillochure (danh từ) nghĩa là đường chạm lộng chéo.

guillochure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guillochure (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.jɔ.ʃyʁ/.

guillochure là giống đực hay giống cái?

guillochure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.