TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gueuser

giọng máy của trình duyệt

gueuser nghĩa là ăn xin, xin.

Nghĩa của gueuser

Ngoại động từ

  1. Ăn xin, xin.
    • Gueuser un souăn xin một xu
    • Gueuser une placexin một chỗ

Nội động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Ăn mày, ăn xin.

Câu hỏi thường gặp

gueuser nghĩa là gì?

gueuser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ăn xin, xin.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.