grésil
danh từ giống đực (m)
/ɡʁe.zil/ giọng máy của trình duyệt
grésil nghĩa là mưa đá nhỏ hạt.
Nghĩa của grésil
Danh từ · giống đực
- Mưa đá nhỏ hạt.
Dạng từ của grésil
Đi với mạo từ: un grésil · le grésil
| Số nhiều | grésils |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleet, ice pellet
Câu hỏi thường gặp
grésil nghĩa là gì?
grésil (danh từ) nghĩa là mưa đá nhỏ hạt.
grésil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grésil (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁe.zil/.
grésil là giống đực hay giống cái?
grésil là danh từ giống đực (dùng với un, le).