guitare
guitare nghĩa là Đàn ghi-ta.
Nghĩa của guitare
Danh từ · giống cái
- Đàn ghi-ta. (biên soạn)
Dạng từ của guitare
Đi với mạo từ: une guitare · la guitare
| Số nhiều | guitares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guitare
Đồng nghĩa
Họ từ của guitare
Câu ví dụ với guitare
- Il joue souvent de la guitare. Anh ấy hay chơi ghi ta.Tatoeba #429304
- Il sait jouer de la guitare. Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317081
- J'ai une guitare électrique. Tôi có một cây ghita điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342138
- Il aime cette guitare. Ông ấy thích cái guitar này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463291
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guitar; a leg
Câu hỏi thường gặp
guitare nghĩa là gì?
guitare (danh từ) nghĩa là Đàn ghi-ta.
guitare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guitare (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.taʁ/.
guitare là giống đực hay giống cái?
guitare là danh từ giống cái (dùng với une, la).