gratte
gratte nghĩa là cái nạo, vải ăn bớt.
Nghĩa của gratte
Danh từ · giống cái
- Hàng hải, nông nghiệp Cái nạo.
- Thân mật Của kiếm chác, của bớt xén, vải ăn bớt, nguyên vật liệu ăn bớt.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Ghẻ.
Dạng từ của gratte
Đi với mạo từ: une gratte · la gratte
| Số nhiều | grattes |
Câu ví dụ với gratte
- Le Burj Khalifa est actuellement le plus haut gratte-ciel au monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1499824
- Le Burj Khalifa est actuellement le plus grand gratte-ciel du monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guitar
Câu hỏi thường gặp
gratte nghĩa là gì?
gratte (danh từ) nghĩa là cái nạo, vải ăn bớt.
gratte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratte (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁat/.
gratte là giống đực hay giống cái?
gratte là danh từ giống cái (dùng với une, la).