TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gratte

danh từ giống cái (f)
/ɡʁat/ giọng máy của trình duyệt

gratte nghĩa là cái nạo, vải ăn bớt.

Nghĩa của gratte

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hải, nông nghiệp Cái nạo.
  2. Thân mật Của kiếm chác, của bớt xén, vải ăn bớt, nguyên vật liệu ăn bớt.
  3. Tiếng lóng, biệt ngữ Ghẻ.

Dạng từ của gratte

Đi với mạo từ: une gratte · la gratte

Số nhiềugrattes

Câu ví dụ với gratte

  • Le Burj Khalifa est actuellement le plus haut gratte-ciel au monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1499824
  • Le Burj Khalifa est actuellement le plus grand gratte-ciel du monde. Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guitar

Câu hỏi thường gặp

gratte nghĩa là gì?

gratte (danh từ) nghĩa là cái nạo, vải ăn bớt.

gratte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gratte (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁat/.

gratte là giống đực hay giống cái?

gratte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.