TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guimauve

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡi.mov/ giọng máy của trình duyệt

guimauve nghĩa là cây thục quỳ.

Nghĩa của guimauve

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Cây thục quỳ.
    • sentimentalité à la guimauvelối đa cảm nhạt nhẽo ủy mị

Dạng từ của guimauve

Đi với mạo từ: une guimauve · la guimauve

Số nhiềuguimauves

Câu ví dụ với guimauve

  • Si je pouvais t'envoyer une guimauve, Trang, je le ferais. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marshmallow (plant); marshmallow (food); that is bland, sweetish, expressionless, vapid

Câu hỏi thường gặp

guimauve nghĩa là gì?

guimauve (danh từ) nghĩa là cây thục quỳ.

guimauve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guimauve (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.mov/.

guimauve là giống đực hay giống cái?

guimauve là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.