guimauve
guimauve nghĩa là cây thục quỳ.
Nghĩa của guimauve
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây thục quỳ.
- sentimentalité à la guimauvelối đa cảm nhạt nhẽo ủy mị
Dạng từ của guimauve
Đi với mạo từ: une guimauve · la guimauve
| Số nhiều | guimauves |
Câu ví dụ với guimauve
- Si je pouvais t'envoyer une guimauve, Trang, je le ferais. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marshmallow (plant); marshmallow (food); that is bland, sweetish, expressionless, vapid
Câu hỏi thường gặp
guimauve nghĩa là gì?
guimauve (danh từ) nghĩa là cây thục quỳ.
guimauve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guimauve (giọng Pháp chuẩn): /ɡi.mov/.
guimauve là giống đực hay giống cái?
guimauve là danh từ giống cái (dùng với une, la).