guibre
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
guibre nghĩa là Ngàm đỡ cột buồm mũi.
Nghĩa của guibre
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Ngàm đỡ cột buồm mũi.
Dạng từ của guibre
Đi với mạo từ: une guibre · la guibre
| Số nhiều | guibres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beakhead, cutwater
Câu hỏi thường gặp
guibre nghĩa là gì?
guibre (danh từ) nghĩa là Ngàm đỡ cột buồm mũi.
guibre là giống đực hay giống cái?
guibre là danh từ giống cái (dùng với une, la).