grésoir nghĩa là Bàn mài bằng đá mài cát kết (của thợ cắt kính tấm).
Nghĩa của grésoir
Danh từ · giống đực
Bàn mài bằng đá mài cát kết (của thợ cắt kính tấm).
Dạng từ của grésoir
Đi với mạo từ: un grésoir · le grésoir
Câu hỏi thường gặp
grésoir nghĩa là gì?
grésoir (danh từ) nghĩa là Bàn mài bằng đá mài cát kết (của thợ cắt kính tấm).
grésoir là giống đực hay giống cái?
grésoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.