guisarme
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
guisarme nghĩa là xà mâu.
Nghĩa của guisarme
Danh từ · giống cái
- Sử học Xà mâu.
Dạng từ của guisarme
Đi với mạo từ: une guisarme · la guisarme
| Số nhiều | guisarmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gisarme
Câu hỏi thường gặp
guisarme nghĩa là gì?
guisarme (danh từ) nghĩa là xà mâu.
guisarme là giống đực hay giống cái?
guisarme là danh từ giống cái (dùng với une, la).