Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ V — trang 3
1.228 mục từ bắt đầu bằng chữ V, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/7
- vermiculairecó dạng giun
- vermiculerlăn tăn mặt
- vermiculuresự lăn tăn mặt
- vermiculécó vân lăn tăn, lăn tăn
- vermiformecó hình giun
- vermifugetrừ giun, thuốc giun
- vermilledây câu dầm
- vermillerdũi dất, bới đất tìm giun
- vermillonnerdũi đất
- verminechấy, rận, đồ vô lại
- vermineuxdo giun sán, đầy chấy, đầy rận
- vermisthùy nhộng
- vermisseaucon giun nhỏ, con sâu nhỏ, con vật yếu hèn
- vermoulerbị mọt
- vermoulubị mọt
- vermoulurevết mọt đục, cứt mọt
- vermouthrượu vecmut, cốc rượu vecmut
- verméemồi giun xâu
- vernaculairebản xứ
- vernaleXem vernal
- vernalisationNông nghiệp sự xuân hóa
- verniđánh véc ni, quang dầu, đánh bóng
- verniervecnê, du xích
- vernirđánh véc ni, quang dầu, tráng men trong
- vernisvéc ni, dầu quang, men trong
- vernissagesự đánh véc ni, sự quang dầu, sự tráng men trong
- vernissertráng men trong
- vernisseurthợ đánh véc ni, thợ quang dầu
- vernissétráng men trong, bóng láng
- verrannesợi thủy tinh nhỏ
- verratlợn dái
- verrethủy tinh, kính, mặt kính
- verrerienghề làm thủy tinh, xưởng thủy tinh
- verrierthợ thủy tinh, thợ vẽ thủy tinh
- verrineđèn địa bàn, bầu thủy tinh
- verrièrechậu nước đựng cốc, cửa kính ghép màu
- verroteriehột cườm
- verrouchốt then, cái chèn ghi
- verrouillagesự cài chốt, sự cài then, đóng khóa nòng
- verrouillercài chốt, cài then, đóng khóa nòng
- verrucositéhột cơm cứng
- verruehột cơm, mụn cóc, vật xấu xí
- verruqueuxcó dạng bột cơm, đầy hột cơm
- verréCó rắc bột thủy tinh
- versvề hướng, về phía, đến
- vers-librismeLối làm thơ tự do
- versagesự lật xe
- versaillaisThuộc thành Véc-xay
- versantsườn, dốc mái
- versatilehay đổi ý, hay thay đổi, lắc lư
- versatilitétính hay đổi ý, tính hay thay đổi
- versenông nghiệp sự đổ
- verseaumái mũ cột
- versementsự nộp, sự trả, khoản nộp
- verserđổ, trúc, làm đổ
- versetđoạn
- verseurthợ trút, thợ rót, máy trút
- verseuseấm pha cà phê
- versificateurthợ thơ
- versifierchuyển thành thơ, làm thơ
- versionbài tập dịch xuôi, bài dịch, bản dịch
- versoirdiệp
- verstevecxtơ
- verségiỏi
- vertxanh, xanh lá cây
- vert-de-griséđầy gỉ đồng, có màu gỉ đồng
- vertecốc rượu ápxanh
- vertementgay gắt
- vertexđỉnh đầu
- verticalephương thẳng đứng, vị trí thẳng đứng, đường thẳng đứng
- verticalementthẳng đứng
- verticalitétính thẳng đứng, độ thẳng đứng
- verticillevòng
- verticillémọc vòng
- verticitéký tính thiên hướng
- vertigesự chóng mặt, sự bàng hoàng
- vertigineusementlàm chóng mặt, quá chừng
- vertigineuxlàm chóng mặt, quá chừng
- vertigochứng xoay quanh, ý thích thất thường, ý ngông
- vertuđức hạnh, đức tính đức độ, tiết hạnh
- vertubleutrời ơi là trời
- vertueusementcó đức, có đức hạnh, có tiết hạnh
- vertueuxcó đức, có đạo đức, tiết hạnh
- vertugadinkhung phồng, áo có khung phồng
- vertèbređốt sống
- vertébralXem vertèbre
- vertébrécó xương sống
- vervesự cao hứng, sự hăng say
- verveinecỏ roi ngựa
- vervellevòng đeo chân
- vervetkhỉ trán trắng
- verveuxcao hứng, hăng say, cái lờ đánh cá
- vesceđậu tằm
- vespasienneNhà đi tiểu công cộng (cho nam giới)
- vespertiliondơi muỗi
- vespéralsách kinh chiều tối
- vesserắm ngầm, nỗi sợ hãi
- vesse-de-loupnấm trứng
- vesserđánh rắm ngầm
- vessiebóng đái, bong bóng
- vessigonu khoeo chân
- vestalePhụ nữ rất mực trinh tiết
- vesteáo vét, áo ngắn, sự thất bại
- vestiairephòng gửi áo, áo gửi, nơi cất quần áo
- vestibulaireXem vestibule
- vestibulephòng ngoài, tiền sảnh, bước đi trước
- vestigedi tích, vết tích
- vestimentaireThuộc quần áo
- vestonáo vét tông
- vetosự phủ quyết, sự bác
- veufgóa vợ, tạm xa vợ, vắng vợ
- veuglairesúng thần công
- veulenhu nhược, yếu ớt
- veuleriesự nhu nhược
- veuvagecảnh góa bụa, cảnh tạm xa vợ, cảnh vắng vợ
- vexantlàm mất lòng, làm phật ý, làm bực mình
- vexateurngười làm phiền nhiễu, người gây phiền hà
- vexationsự làm mất lòng, sự làm phật ý, sự làm phiền nhiễu
- vexatoirelàm phiền nhiễu, phiền hà
- vexerlàm phật ý, làm mếch lòng, phật ý
- vexillairecánh cờ, lính cầm cờ
- vexillephiến, cờ xí
- vexillologiekhoa cờ xí
- viaqua
- viabiliserlàm đường sá
- viabilitékhả năng sống, khả năng đứng vững
- viaduccầu cạn
- viagertrọn đời, lợi tức trọn đời
- viandethịt, thịt người, thân người
- vianderăn cỏ, gặm cỏ
- viatiquelương tiền ăn đường
- vibordthành mũi, thành đuôi
- vibragesự đầm rung
- vibrantrung, rung rinh
- vibrantephụ âm rung
- vibraphoneđàn gõ
- vibraphonistengười chơi đàn gõ
- vibrateurmáy rung, bộ rung, máy đầm rung
- vibratilerung động
- vibrationsự rung, chấn động
- vibratotiếng rung, ngón rung
- vibratoirerung, dao động
- vibrerrung, rung động, rung cảm
- vibreurbộ rung
- vibrionkhuẩn phẩy
- vibrionienXem vibrion
- vibrionnerluôn luôn cựa quậy
- vibrisselông mũi, ria, lông góc mũi
- vibrographerung ký
- vibromasseurmáy rung xoa bóp
- vibréeXem vibré
- vicairePhó linh mục (cũng) vicaire de paroisse
- vicarialphó linh mục
- vicariancesự thay thế
- vicariantthay thế, đẳng vị
- vicariatchức phó linh mục
- vicethói hư tật xấu, sự trụy lạc, sự đồi bại
- vice-amiralphó đô đốc
- vice-chancelierphó chưởng ấn, phó thủ tướng
- vice-consulphó lãnh sự
- vice-légatPhó công sứ tòa thánh
- vice-légationChức phó công sứ tòa thánh
- vice-présidencechức phó chủ tịch, chức phó tổng thống, chức phó hội trưởng
- vice-présidentphó chủ tịch, phó tổng thống, phó hội trưởng
- vice-recteurphó hiệu trưởng, trưởng khu giáo dục
- vice-reinephó hậu
- vice-roiphó vương
- vice-royautéchức phó vương, phó vương quốc
- vicennaldài hai mươi năm
- vicennaleXem vicennal
- vichyvải visi, cốc nước khoáng visi
- vichyssoisThuộc Vi-si (Pháp)
- viciablecó thể hỏng đi
- viciateurlàm hỏng, ô nhiễm
- viciationsự làm hỏng đi, sự ô nhiễm, sự hỏng đi
- vicierhỏng đi, ô nhiễm đi
- vicieusementmột cách hư hỏng, một cách trụy lạc
- vicieuxhư, hư hỏng, trụy lạc
- vicinalhàng xã
- vicinalitéhệ đường hàng xã
- vicissitudenỗi thăng trầm, nỗi thịnh suy, sự thay đổi
- viciéhỏng đi, bị ô nhiễm, không hợp thức
- viciéeXem vicié
- vicomtalThuộc tử tước
- vicomtetử tước
- victimairethầy hiến sinh
- victimenạn nhân, người hy sinh
- victoirecuộc thắng trận, cuộc chiến thắng, sự thắng
- victoriaxe ngựa victoria, cây nong tằm
- victorienThuộc nữ hoàng Vic-to-ri-a (Anh)
- victorieusementthắng lợi
- victorieuxthắng trận, chiến thắng, thắng
- vicésimalnhị thập phân
- vidagesự đổ ra hết, sự dốc hết
- vidameĐại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời)
- vidamieChức đại diện tòa giám mục
- vidangesự tháo sạch, sự thau, sự dọn sạch
- vidangertháo, súc, đổ thùng lấy phân
- vidangeurngười đổ thùng, người lấy phân
- videtrống, rỗng, nhàn rỗi