TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vibrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vi.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

vibrer nghĩa là rung, rung động, rung cảm, đầm rung.

Nghĩa của vibrer

Nội động từ

  1. Rung.
    • Le canon fait vibrer les vitrestiếng đại bác làm rung cửa kính
    • Sa voix vibraitgiọng nói của ông ấy rung vang
  2. Nghĩa bóng Rung động, rung cảm.
    • Vibrer aux chants patriotiquesrung cảm trước những bài hát yêu nước

Ngoại động từ

  1. Xây dựng Đầm rung.
    • Vibrer le bétonđầm rung bê tông

Chia động từ vibrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vibréHiện tại phân từ: vibrant

Hiện tại présent

  • je vibre
  • tu vibres
  • il/elle vibre
  • nous vibrons
  • vous vibrez
  • ils/elles vibrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vibré
  • tu as vibré
  • il/elle a vibré
  • nous avons vibré
  • vous avez vibré
  • ils/elles ont vibré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vibrais
  • tu vibrais
  • il/elle vibrait
  • nous vibrions
  • vous vibriez
  • ils/elles vibraient

Tương lai đơn futur simple

  • je vibrerai
  • tu vibreras
  • il/elle vibrera
  • nous vibrerons
  • vous vibrerez
  • ils/elles vibreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vibrerais
  • tu vibrerais
  • il/elle vibrerait
  • nous vibrerions
  • vous vibreriez
  • ils/elles vibreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vibre
  • que tu vibres
  • qu'il/elle vibre
  • que nous vibrions
  • que vous vibriez
  • qu'ils/elles vibrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vibrai
  • tu vibras
  • il/elle vibra
  • nous vibrâmes
  • vous vibrâtes
  • ils/elles vibrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vibre (tu)
  • vibrons (nous)
  • vibrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của vibrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vibrate; to vibrate

Câu hỏi thường gặp

vibrer nghĩa là gì?

vibrer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rung, rung động, rung cảm, đầm rung.

vibrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vibrer (giọng Pháp chuẩn): /vi.bʁe/.

Chia động từ vibrer ở thì hiện tại thế nào?

je vibre, tu vibres, il/elle vibre, nous vibrons, vous vibrez, ils/elles vibrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.