vermiforme
/vɛʁmifɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
vermiforme nghĩa là có hình giun.
Nghĩa của vermiforme
Tính từ
- Có hình giun.
- Giải phẫu Như vermiculaire.
- Appendice vermiformeruột thừa
- Eminence vermiformethùy nhộng
Dạng từ của vermiforme
| Số nhiều | vermiformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vermiform
Câu hỏi thường gặp
vermiforme nghĩa là gì?
vermiforme (tính từ) nghĩa là có hình giun.
vermiforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vermiforme (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁmifɔʁm/.