TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

verser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

verser nghĩa là đổ, trúc, làm đổ, sa vào.

Nghĩa của verser

Ngoại động từ

  1. Đổ, trúc, rót.
    • Verser du riz dans le sacđổ gạo vào bao
    • Verser du vin dans un verrerót rượu vang vào cốc
  2. Làm đổ.
    • Verser une voiturelàm đổ xe
    • L'orage a versé le rizcơn giông làm đổ lúa
  3. Nộp, trả (tiền).
    • Verser une sommenộp một số tiền
  4. Chuyển.
    • Verser un document au dossierchuyển một tài liệu vào hồ sơ
    • Verser un artilleur dans l'intendancechuyển một pháo thủ sang hậu cần

Nội động từ

  1. Đổ.
    • La voiture a verséxe đã đổ
    • A cause de l'orage, le riz a versédo cơn giông, lúa đã đổ
  2. Sa vào.
    • Verser dans le ridiculesa vào cái lố lăng buồn cưới

Chia động từ verser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: verséHiện tại phân từ: versant

Hiện tại présent

  • je verse
  • tu verses
  • il/elle verse
  • nous versons
  • vous versez
  • ils/elles versent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai versé
  • tu as versé
  • il/elle a versé
  • nous avons versé
  • vous avez versé
  • ils/elles ont versé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je versais
  • tu versais
  • il/elle versait
  • nous versions
  • vous versiez
  • ils/elles versaient

Tương lai đơn futur simple

  • je verserai
  • tu verseras
  • il/elle versera
  • nous verserons
  • vous verserez
  • ils/elles verseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je verserais
  • tu verserais
  • il/elle verserait
  • nous verserions
  • vous verseriez
  • ils/elles verseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je verse
  • que tu verses
  • qu'il/elle verse
  • que nous versions
  • que vous versiez
  • qu'ils/elles versent

Quá khứ đơn passé simple

  • je versai
  • tu versas
  • il/elle versa
  • nous versâmes
  • vous versâtes
  • ils/elles versèrent

Mệnh lệnh impératif

  • verse (tu)
  • versons (nous)
  • versez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của verser

Cụm từ, thành ngữ với verser

  • verser des larmes; verser des pleurs — khóc
  • verser l'or à pleines mains — phung phí tiền bạc
  • verser son sang — hy sinh thân mình (vì nghĩa)

Câu ví dụ với verser

  • Il pleut à verse. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384565
  • Il ne sert à rien de pleurer sur le lait versé. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400502

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour; to pay, to put money into a fund; to overturn (turn over, capsize)

Câu hỏi thường gặp

verser nghĩa là gì?

verser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đổ, trúc, làm đổ, sa vào.

verser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verser (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.se/.

Chia động từ verser ở thì hiện tại thế nào?

je verse, tu verses, il/elle verse, nous versons, vous versez, ils/elles versent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.