vesse-de-loup
danh từ giống cái (f)
/vɛs.də.lu/ giọng máy của trình duyệt
vesse-de-loup nghĩa là nấm trứng.
Nghĩa của vesse-de-loup
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Nấm trứng.
Dạng từ của vesse-de-loup
Đi với mạo từ: une vesse-de-loup · la vesse-de-loup
| Số nhiều | vesses-de-loup |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puffball
Câu hỏi thường gặp
vesse-de-loup nghĩa là gì?
vesse-de-loup (danh từ) nghĩa là nấm trứng.
vesse-de-loup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesse-de-loup (giọng Pháp chuẩn): /vɛs.də.lu/.
vesse-de-loup là giống đực hay giống cái?
vesse-de-loup là danh từ giống cái (dùng với une, la).