veston
danh từ giống đực (m)
/vɛs.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
veston nghĩa là áo vét tông.
Nghĩa của veston
Danh từ · giống đực
- Áo vét tông.
Dạng từ của veston
Đi với mạo từ: un veston · le veston
| Số nhiều | vestons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jacket
Câu hỏi thường gặp
veston nghĩa là gì?
veston (danh từ) nghĩa là áo vét tông.
veston phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veston (giọng Pháp chuẩn): /vɛs.tɔ̃/.
veston là giống đực hay giống cái?
veston là danh từ giống đực (dùng với un, le).