TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vernisseur

danh từ giống đực (m)
/vɛʁ.ni.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt

vernisseur nghĩa là thợ đánh véc ni, thợ quang dầu.

Nghĩa của vernisseur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ đánh véc ni, thợ quang dầu.

Dạng từ của vernisseur

Đi với mạo từ: un vernisseur · le vernisseur

Câu hỏi thường gặp

vernisseur nghĩa là gì?

vernisseur (danh từ) nghĩa là thợ đánh véc ni, thợ quang dầu.

vernisseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vernisseur (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.ni.sœʁ/.

vernisseur là giống đực hay giống cái?

vernisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.