vernisseur
danh từ giống đực (m)
/vɛʁ.ni.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
vernisseur nghĩa là thợ đánh véc ni, thợ quang dầu.
Nghĩa của vernisseur
Danh từ · giống đực
- Thợ đánh véc ni, thợ quang dầu.
Dạng từ của vernisseur
Đi với mạo từ: un vernisseur · le vernisseur
Câu hỏi thường gặp
vernisseur nghĩa là gì?
vernisseur (danh từ) nghĩa là thợ đánh véc ni, thợ quang dầu.
vernisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vernisseur (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.ni.sœʁ/.
vernisseur là giống đực hay giống cái?
vernisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).