TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vidame

danh từ giống đực (m)
/vi.dam/ giọng máy của trình duyệt

vidame nghĩa là Đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời).

Nghĩa của vidame

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời).

Dạng từ của vidame

Đi với mạo từ: un vidame · le vidame

Câu hỏi thường gặp

vidame nghĩa là gì?

vidame (danh từ) nghĩa là Đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời).

vidame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vidame (giọng Pháp chuẩn): /vi.dam/.

vidame là giống đực hay giống cái?

vidame là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.