vidame
danh từ giống đực (m)
/vi.dam/ giọng máy của trình duyệt
vidame nghĩa là Đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời).
Nghĩa của vidame
Danh từ · giống đực
- Sử học Đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời).
Dạng từ của vidame
Đi với mạo từ: un vidame · le vidame
Câu hỏi thường gặp
vidame nghĩa là gì?
vidame (danh từ) nghĩa là Đại diện tòa giám mục (có nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi bên đời).
vidame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vidame (giọng Pháp chuẩn): /vi.dam/.
vidame là giống đực hay giống cái?
vidame là danh từ giống đực (dùng với un, le).