TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

verse

danh từ giống cái (f)
/vɛʁs/ giọng máy của trình duyệt

verse nghĩa là nông nghiệp sự đổ.

Nghĩa của verse

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp sự đổ.
    • La verse du rizsự đổ của lúa
  2. Ngành mỏ Như versage.
    • à versenhư trút nước
    • Il pleut à versemưa như trút nước

Dạng từ của verse

Đi với mạo từ: une verse · la verse

Số nhiềuverses

Câu ví dụ với verse

  • Il pleut à verse. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ only used in sinus verse (“versed sine, versine”)
  • Danh từ pouring; lodging (bending of the stems of crops which reduces yield); basket used to transport around 35 pounds of charcoal; One who is willing to take either a submissive or a dominant role in a sexual relationship; a switch.

Câu hỏi thường gặp

verse nghĩa là gì?

verse (danh từ) nghĩa là nông nghiệp sự đổ.

verse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verse (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁs/.

verse là giống đực hay giống cái?

verse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.