verse
verse nghĩa là nông nghiệp sự đổ.
Nghĩa của verse
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp sự đổ.
- La verse du rizsự đổ của lúa
- Ngành mỏ Như versage.
- à versenhư trút nước
- Il pleut à versemưa như trút nước
Dạng từ của verse
Đi với mạo từ: une verse · la verse
| Số nhiều | verses |
Câu ví dụ với verse
- Il pleut à verse. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ only used in sinus verse (“versed sine, versine”)
- Danh từ pouring; lodging (bending of the stems of crops which reduces yield); basket used to transport around 35 pounds of charcoal; One who is willing to take either a submissive or a dominant role in a sexual relationship; a switch.
Câu hỏi thường gặp
verse nghĩa là gì?
verse (danh từ) nghĩa là nông nghiệp sự đổ.
verse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verse (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁs/.
verse là giống đực hay giống cái?
verse là danh từ giống cái (dùng với une, la).