TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vessigon

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

vessigon nghĩa là u khoeo chân.

Nghĩa của vessigon

Danh từ · giống đực

  1. Thú y học U khoeo chân.

Dạng từ của vessigon

Đi với mạo từ: un vessigon · le vessigon

Câu hỏi thường gặp

vessigon nghĩa là gì?

vessigon (danh từ) nghĩa là u khoeo chân.

vessigon là giống đực hay giống cái?

vessigon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.