vessie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɛ.si/ giọng máy của trình duyệt
vessie nghĩa là bóng đái, bong bóng.
Nghĩa của vessie
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Bóng đái.
- Bong bóng.
- Vessie natatoirebong bóng cá
- Ruột (quả bóng đá).
- prendre des vessies pour des lanternesxem lanterne
Dạng từ của vessie
Đi với mạo từ: une vessie · la vessie
| Số nhiều | vessies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bladder
Câu hỏi thường gặp
vessie nghĩa là gì?
vessie (danh từ) nghĩa là bóng đái, bong bóng.
vessie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vessie (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.si/.
vessie là giống đực hay giống cái?
vessie là danh từ giống cái (dùng với une, la).