TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vers-librisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

vers-librisme nghĩa là Lối làm thơ tự do.

Nghĩa của vers-librisme

Danh từ · giống đực

  1. Lối làm thơ tự do.

Dạng từ của vers-librisme

Đi với mạo từ: un vers-librisme · le vers-librisme

Câu hỏi thường gặp

vers-librisme nghĩa là gì?

vers-librisme (danh từ) nghĩa là Lối làm thơ tự do.

vers-librisme là giống đực hay giống cái?

vers-librisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.