TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vice-légation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

vice-légation nghĩa là Chức phó công sứ tòa thánh.

Nghĩa của vice-légation

Danh từ · giống cái

  1. Chức phó công sứ tòa thánh.

Dạng từ của vice-légation

Đi với mạo từ: une vice-légation · la vice-légation

Câu hỏi thường gặp

vice-légation nghĩa là gì?

vice-légation (danh từ) nghĩa là Chức phó công sứ tòa thánh.

vice-légation là giống đực hay giống cái?

vice-légation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.